slang for tab of ecstacy.
Is everything on the menu tonight?
Yeah, everything except those biscuits.
viết bởi Virgil Cornelious 09 Tháng sáu, 2007
shoes that are significantly worn and generally considered to be cheap by your peers.
Yo, where'd you get those biscuits at? The dollar store?
viết bởi heartical 30 Tháng mười một, 2006
1. old-men comfort shoes, first official crip shoe

2. guns
wearing my fresh pendlton shirt, beige khakis, and biscuits I stepped outside

me n my Boys always ride wit our biscuits
viết bởi rifleboy262@gmail.com 20 Tháng năm, 2008
crazy and/or insane.
Man 1- yo man, don't talk to melissa man, she straight biscuits!

Man 2- word?

Man 1- yea man, buttermilk!
viết bởi stye kye 10 Tháng tám, 2010
Biscuits; v: To have a propensity of ab-flab, commonly exacerbated by overly tight jeans and a shirt showing too much midriff. The rolls at the waistline resemble a gooey profusion of dough from a tube of Pilsbury biscuits prior to baking.
Even an admiral would be unable to bring that into port. She's mad biscuits!
viết bởi Josh 07 Tháng năm, 2005
Someone who is consistently flaky.
Man, Brian cancelled again! He's such a biscuit.
viết bởi emdawg777 14 Tháng ba, 2013
What you risk it for...
Risk it for a biscuit
viết bởi SuperCam 16 Tháng mười hai, 2014

Tin thường nhật

Vui lòng cho biết email của bạn để nhận Từ vựng của Urban mỗi sáng nhé!

Địa chỉ daily@urbandictionary.com sẽ gửi thư cho bạn. Chúng tôi cam kết sẽ không để xảy ra tình trạng gửi thư rác vào hộp mail của bạn.

×