Slang for a pair of Stacy Adams cap toed shoes. Madison or Concord models.
He wore reverse pleated slacks and a pair of heated biscuits.
viết bởi Long Shoe Larry 09 Tháng ba, 2008
a really hot girl that you want to bone. A girl that you think is really attractive.
Look at Danielle she's a little biscuit.
viết bởi Nikali P 24 Tháng hai, 2004
Sometimes used as a term to talk about a hocckey puck
Wayne put the biscuit in the back of the garbage can.
viết bởi Brian 29 Tháng mười một, 2003
Teeth that look like a bunch of ugly biscuits.
OMG, you guys! Look at that girls biscuits! Yikes!
viết bởi CelebrityUrban 07 Tháng sáu, 2011
Bed
I just crawled into my warm biscuit. Good night
viết bởi lambo-USN 13 Tháng mười hai, 2010
1. a clean alternative to bitch if you're talking in front of your parents
2. a word to use if you are taking up a bet with a friends to speak in a British accents all day
1. Girl #1: "Girl #3 totally stole my boyfriend!"

Girl #2: "Girl #3 is such a bitc-....biscuit!"

2. "Would you mind handing me the biscuits, love?"
viết bởi willowire 31 Tháng bảy, 2010
- when a Marlow does a good deed approved by a Neda, then a biscuit, (point system for future units of compensation) are rewarded.
Fixing the Sharon is worthy of a biscuit.

Biscuits can be loving, filling, shocking and/or slightly annoying and funny.

For example; a soggy finger shoved into another person's ear, followed by laughter and annoyance.
viết bởi Woof1 07 Tháng hai, 2010

Tin thường nhật

Vui lòng cho biết email của bạn để nhận Từ vựng của Urban mỗi sáng nhé!

Địa chỉ daily@urbandictionary.com sẽ gửi thư cho bạn. Chúng tôi cam kết sẽ không để xảy ra tình trạng gửi thư rác vào hộp mail của bạn.

×