- when a Marlow does a good deed approved by a Neda, then a biscuit, (point system for future units of compensation) are rewarded.
Fixing the Sharon is worthy of a biscuit.

Biscuits can be loving, filling, shocking and/or slightly annoying and funny.

For example; a soggy finger shoved into another person's ear, followed by laughter and annoyance.
viết bởi Woof1 07 Tháng hai, 2010
A game where a couple of guys get in a circle and do a little wackage of the package on a biscuit and the last one to splurge on it has to eat it.
Mcnasty pervs play this game. Yes, homo's play Biscuit.
viết bởi kongos with the bongos 04 Tháng mười hai, 2009
Ghetto shoes. Dope new shoes. The freshest shoes available.
Air force ones, Jordans, Hurricane, ect.

Where'd you get dem gangsta biscuits???
viết bởi Tony ouimet 21 Tháng sáu, 2007
1. A noun meaning a helpless idiot.

2. A person incapable of using their brain.

3. A person who accepts mediocrity and defects.

4. A person/thing trying to blame others for their faults.
1.That biscuit doesn't even know how to turn on a camera!

2. 2 + 2 = 5 right? Wrong, you are such a biscuit!

3. 100 defects in a row? Wow, what a biscuit!
viết bởi waterhole101 01 Tháng bảy, 2012
A tablet of ecstasy - MDMA
Yo, I just dropped a biscuit about 40 minutes ago and now I'm starting to roll.
viết bởi MofoSam 09 Tháng sáu, 2003
another term for cookie
biscuits ARE cookies
viết bởi eH? 17 Tháng ba, 2003
1:A baked savoury snack to enjoy with beverages such as tea/coffee/milk.
2:A complete dumbass
'Get the rich tea out mary'
or
'You complete biscuit!'
viết bởi suzi 25 Tháng chín, 2004

Tin thường nhật

Vui lòng cho biết email của bạn để nhận Từ vựng của Urban mỗi sáng nhé!

Địa chỉ daily@urbandictionary.com sẽ gửi thư cho bạn. Chúng tôi cam kết sẽ không để xảy ra tình trạng gửi thư rác vào hộp mail của bạn.

×