Free gift for doing something.
After sitting through that really long time share sales presentation, I totally deserve my biscuit!
viết bởi TotallyJersey 24 Tháng tư, 2006
some really busted corny-assed dirty shoes
ooooooooooooooooo look at dem biscuits
viết bởi josh johnson 07 Tháng mười một, 2005
A fairly short unit of time.
Hey guys, I'll be back in a biscuit.
viết bởi j 12 Tháng chín, 2004
1. A small cake of shortened bread leavened with baking powder or soda.

2. A thin, crisp cracker or cookie. (British)

3. A kind of unraised bread formed into flat cakes, and bakes hard, ie ship biscuit, sea biscuit.
1. I'm gonna have some biscuits and gravy.

2. Biscuits and *WHAT?!*

3. I'm don't even bother to eat 'em anymore. I just use 'em to patch up the boat.
viết bởi Laser Potato 24 Tháng tám, 2004
refers to the mind; what someone is thinking
Yo, man, what's on your biscuit?
viết bởi Victoria 13 Tháng ba, 2004
A legendary postor on the infamous 'North Stand Chat'.
Biscuit, up the friggin Clock Tower. PUNK.
viết bởi Richard 21 Tháng hai, 2004
another word for head, that weight orb that sits atop one's body.
that guys' gotta big biscuit
viết bởi celestia 14 Tháng ba, 2003

Tin thường nhật

Vui lòng cho biết email của bạn để nhận Từ vựng của Urban mỗi sáng nhé!

Địa chỉ daily@urbandictionary.com sẽ gửi thư cho bạn. Chúng tôi cam kết sẽ không để xảy ra tình trạng gửi thư rác vào hộp mail của bạn.

×