bo•chat ( bow shat )

(bo•chated , bo•chater , bo•chat•ing , bo•chats)

The act of vigorously preforming fellatio in an obvious and despicable manner on any and all available superiors to gain approval and praise in the workplace in order to better career or standing amongst contemporaries
That man has bocated himself into a management position.

Quit being such a bochater.

Phil is in the VPs office under his desk bochating his way to a promotion.

Can you believe Stan bochats Mr. Curley every day at lunch?
viết bởi SDntCONTRAbu 12 Tháng năm, 2011

Tin thường nhật

Vui lòng cho biết email của bạn để nhận Từ vựng của Urban mỗi sáng nhé!

Địa chỉ daily@urbandictionary.com sẽ gửi thư cho bạn. Chúng tôi cam kết sẽ không để xảy ra tình trạng gửi thư rác vào hộp mail của bạn.

×