A small spherically shaped ghost that is only visable when your back is turned.
Mario tried to kill the boo, but every time he turned around to hit it, it vanished.
viết bởi naveregnide 22 Tháng năm, 2007
A term used to scare the frightened.
BOO! OMG you scared the shit out of me!
viết bởi Jared or J-RAD! 23 Tháng ba, 2008
A ghetto term of endearment for your significant other. Possibly for your baby momma.
"Heather is my Boo, now and fo-eva fo-sho"
viết bởi Patricia Reyes 04 Tháng ba, 2007
Used to convey ones disapproval or disgust of something.
Guy 1: Hey, check out that sweet Honda.

Guy 2: Boo to Hondas and Boo to you.
viết bởi Little Dog Monk 29 Tháng tám, 2006
Boo is a hamster who serves as the animal companion of the berserk ranger Minsc from the Baldur's Gate series of computer games. Minsc claims Boo is a miniature giant space hamster.
Minsc will lead with blade and boot! Boo will take care of the details.
viết bởi Jason Attard 22 Tháng mười, 2004
Disapproval.
Guy1. Yo this one time....
Guy2. Boo!!
viết bởi hasselhoffman 26 Tháng hai, 2009
1. Boyfriend or Girlfriend
2. Ghosts use this word
3. You say this during a bad performance.
4. Word used by young people to make someone stop looking at them.
1. "Hey, boo!" ;) <3

2. "Boo!"
3. "Boooo! You stink!"
4. "Boo!! You want something B*tch?! Why you lookin' at me then!? Your ugly self is so irritatin'!!"
viết bởi Crop Dusting 15 Tháng sáu, 2014

Tin thường nhật

Vui lòng cho biết email của bạn để nhận Từ vựng của Urban mỗi sáng nhé!

Địa chỉ daily@urbandictionary.com sẽ gửi thư cho bạn. Chúng tôi cam kết sẽ không để xảy ra tình trạng gửi thư rác vào hộp mail của bạn.

×