boom tho
adv. 1: An occurance of an uncommonly good thing.
2. An exclaimation or show of excitement.
boom got them tho!
verb. 1a: The self completion of an uncommonly good thing.
1b: The successful act of mating.
boom got them dos!
verb. 1: The exact double of boom got them tho!
2: The completion of a difficult shot attempt on the basketball court.
Speaker 1: I just won the lotto
Speaker 2: Boom tho!
viết bởi MD15 29 Tháng hai, 2008
Totally Radical, awesome, amazing; sweet, sick
Dude that move was totally BOOMTHO!
viết bởi ObamaSucksABigOne 05 Tháng mười, 2009
real, or a worthy
speaker 1: man you suck at sports
speaker 2 : man you tryna talk shit even boom tho
viết bởi rodnes 01 Tháng bảy, 2009

Tin thường nhật

Vui lòng cho biết email của bạn để nhận Từ vựng của Urban mỗi sáng nhé!

Địa chỉ daily@urbandictionary.com sẽ gửi thư cho bạn. Chúng tôi cam kết sẽ không để xảy ra tình trạng gửi thư rác vào hộp mail của bạn.

×