Top Definition
A cleverly disguised shopping bag that is lined in some manner with aluminum foil so that it renders electronic shoplifting sensors useless. Used by shoplifters to secret their ill-gotten goods out of the store unnoticed.
Q. Dude! How in the heck did you lift those 14 pairs of jeans?

A> I just dropped them in my booster bag and walked out the front of the store!
viết bởi fuckup, screwed, fucked, gawd, shit 26 Tháng ba, 2007
5 Words related to booster bag

Tin thường nhật

Vui lòng cho biết email của bạn để nhận Từ vựng của Urban mỗi sáng nhé!

Địa chỉ sẽ gửi thư cho bạn. Chúng tôi cam kết sẽ không để xảy ra tình trạng gửi thư rác vào hộp mail của bạn.