n.(pl. -s) Like a brainstorm, but much less activity.
pr. (-er) one who braindrizzles
v. (-ing)
Karen: I just knew we were going to have the best float in the homecoming parade, but after that braindrizzling session I'm not so sure...

Bobby: It's Becky's fault. She just sat there and didn't even make a braincloud.

---------------------------------------------------------
Steve: Yo what's on for tonight?
Mike: I dunno... not feelin much, maybe we could braindrizzle and come up with something.
viết bởi Testicles... that is all 04 Tháng ba, 2011
A group of unmotivated or un-enthusiastic people who work together to produce ideas.

Similar to a brainstorm but with a much lower output and productivity.
A: "We should sit down and brainstorm the initial ideas for this project."

B: "After the night I had it's more likely to be a braindrizzle"
viết bởi Wigda 24 Tháng mười, 2005
pre-ejaculated
I brain-drizzled in my girlfriend earlier and now i think she might be pregnant!
viết bởi signum dogg 26 Tháng năm, 2010

Tin thường nhật

Vui lòng cho biết email của bạn để nhận Từ vựng của Urban mỗi sáng nhé!

Địa chỉ daily@urbandictionary.com sẽ gửi thư cho bạn. Chúng tôi cam kết sẽ không để xảy ra tình trạng gửi thư rác vào hộp mail của bạn.

×