An experience that allows one to overcome adversity and uses the adversity to grow emotionally and spiritually. Making the adversity become a blessing.
Although the accident damaged John's leg it was bruised fruit when he became an olympic runner.
viết bởi Gayle Hedrington 19 Tháng hai, 2008
A homosexual male with emotional issues.
You should have seen the way Bruce burst out into tears while watching Lifetime the other day . . . that boy is a bruised fruit!
viết bởi Armed & Hammered 27 Tháng bảy, 2006
A manky chick, a woman who has passed her sell by date, a grunter, a swamp donkey
Oh look there goes Richard David in his dungo pants, no wonder he has so much bruised fruit
viết bởi Tony 13 Tháng bảy, 2004
A divorced (or otherwise damaged) person.
She seemed okay, but that chick was bruised fruit, man.
viết bởi tmfbitu 10 Tháng năm, 2006

Tin thường nhật

Vui lòng cho biết email của bạn để nhận Từ vựng của Urban mỗi sáng nhé!

Địa chỉ daily@urbandictionary.com sẽ gửi thư cho bạn. Chúng tôi cam kết sẽ không để xảy ra tình trạng gửi thư rác vào hộp mail của bạn.

×