Solid, firm fecal matter.
I was eating out this chick and she spewed hot butt chunks all over my face.
viết bởi salter 27 Tháng một, 2003
Fecal matter expelled from the anus.
I spewed hot, sticky butt chunks all over the toilet.
viết bởi spewer 09 Tháng hai, 2003
A brown poopy substance containing large particles of waiste.
I pooped brown butt chunks on my turtle in the toilet.
viết bởi Benjamin 29 Tháng tư, 2003
Typically used by people who want to find a creative way to use the word "butt" in an insult that isn't "butthead" or "butthole."

Not literally referring to a chunk of a butt.
Andy ate the last oreo again. God, he's such a buttchunk.
viết bởi Amaterasu- 20 Tháng bảy, 2011
a rocky brown substance, similar to crystalised ginger, that once expelled from the anus causes a sharp pain in the recipient's eye
ah fuck! you butt chunked me!
viết bởi Anonymous 11 Tháng sáu, 2003
An offensive person. A jerk.
That guy just cut me off! What a butt chunk!!
viết bởi Teken 31 Tháng ba, 2006
1.someone absolutely annoying, bothersome
2. A little chunk of poo with beans in it
1. OMG evan is such a buttchunk.
2. You should have seen this gross buttchunk i left in the toilet
viết bởi AaronLeechang 03 Tháng chín, 2007

Tin thường nhật

Vui lòng cho biết email của bạn để nhận Từ vựng của Urban mỗi sáng nhé!

Địa chỉ daily@urbandictionary.com sẽ gửi thư cho bạn. Chúng tôi cam kết sẽ không để xảy ra tình trạng gửi thư rác vào hộp mail của bạn.

×