Top Definition
big mess; i.e. clusterfuck. In many rodeos, there is often a calf scramble competition, where a herd of calves and a larger horde of teenagers are let loose in a ring. The teens try to catch, halter, and coax the calf into an area in the ring. Catching a calf usually wins you money towards the purchase of an animal to raise and return to the next year's stock show.
Joan: How's the P&G project?
Tom: We don't have data, the analysts are on vacation, and the client wants to move up the deadline. It's a total calf scramble right now.
viết bởi charliebrown0718 15 Tháng một, 2010
5 Words related to calf scramble

Tin thường nhật

Vui lòng cho biết email của bạn để nhận Từ vựng của Urban mỗi sáng nhé!

Địa chỉ sẽ gửi thư cho bạn. Chúng tôi cam kết sẽ không để xảy ra tình trạng gửi thư rác vào hộp mail của bạn.