phrase a criticism in a way that keeps you out of trouble
President Obama wishes he had "calibrated" his criticism of the Cambridge Police Department, so that he hadn't come under so much heat for the way he phrased it originally.
viết bởi MalibuGA 25 Tháng bảy, 2009
To find calibre the (caliber) of; correlate readings of (instrument etc) with a standard or commonly accepted value.
I calibrated my HF reciever with the 10.0000 MHz WWV/WWVB frequency standard.
viết bởi IrishRepublicanArmy 26 Tháng mười hai, 2003
to be hott;to cause an orgasm//sexual eruption
dayum, that picture calibrates me to a whole new level
viết bởi el enn 10 Tháng bảy, 2008
To change something.
I calibrated my controller....NERP!
viết bởi TMA_V12Viper 22 Tháng hai, 2003

Tin thường nhật

Vui lòng cho biết email của bạn để nhận Từ vựng của Urban mỗi sáng nhé!

Địa chỉ daily@urbandictionary.com sẽ gửi thư cho bạn. Chúng tôi cam kết sẽ không để xảy ra tình trạng gửi thư rác vào hộp mail của bạn.

×