Top Definition
The act of spending an excessive amount of time calibrating a piece of home electronics, e.g. a home theater or stereo system.
My buddy said he would buy me a six-pack if I came over and performed calibratio on his new HDTV.
viết bởi swoodie 24 Tháng hai, 2009
5 Words related to calibratio

Tin thường nhật

Vui lòng cho biết email của bạn để nhận Từ vựng của Urban mỗi sáng nhé!

Địa chỉ daily@urbandictionary.com sẽ gửi thư cho bạn. Chúng tôi cam kết sẽ không để xảy ra tình trạng gửi thư rác vào hộp mail của bạn.

×