Top Definition
Quite simply, call then drop - usually used as a reminder or so that someone can save your number. A call drop is a "missed call"; it is not a call which has been lifted.
"Yo Dave! What's your numbaaa? "
"give me yours and I'll calldrop ya!"
"07.."
*bzz* *bzz*

'You have 1 missed call from 07..'

"Sweet!"
#call #drop #missed-call #call-drop #ring-drop
viết bởi dannerz 28 Tháng bảy, 2006
Tin thường nhật

Vui lòng cho biết email của bạn để nhận Từ vựng của Urban mỗi sáng nhé!

Địa chỉ daily@urbandictionary.com sẽ gửi thư cho bạn. Chúng tôi cam kết sẽ không để xảy ra tình trạng gửi thư rác vào hộp mail của bạn.

×