Theo dõi Vietnamese
tìm từ bất kỳ, như là yeet:
 
1.
A surgical procedure performed on the computer keyboard of someone who overuses the CAPSLOCK key.
Loud guy: "BLAHBLAHBLAHBLAHBLAH"

Reasonable person: "You need a capslockectomy."
viết bởi ; 14 Tháng sáu, 2008
2 2

Words related to capslockectomy:

capslock caps caps lock lock