Top Definition
Eating too many chips or appetizers before dinner leaving little if any room for the entrée.
Don’t chip out. The entrée is coming soon.
Save some room for dinner, you’re going to chip out.
I chipped out.
I can't finish my dinner, I chipped out.
viết bởi fullandby 03 Tháng mười một, 2010

Tin thường nhật

Vui lòng cho biết email của bạn để nhận Từ vựng của Urban mỗi sáng nhé!

Địa chỉ daily@urbandictionary.com sẽ gửi thư cho bạn. Chúng tôi cam kết sẽ không để xảy ra tình trạng gửi thư rác vào hộp mail của bạn.

×