the act of becoming chipper, cheerful or lively due to a sudden change of circumstances...

instant mood lifter
to become more high-spirited
I was down all day but when I saw my mom calling my phone, I chippered up and answered it with a smile.

I was so stressed at work, but when I saw my crush walk past, I chippered up and said hello to him with a smile.
viết bởi wordsmith killer 12 Tháng mười hai, 2013

Tin thường nhật

Vui lòng cho biết email của bạn để nhận Từ vựng của Urban mỗi sáng nhé!

Địa chỉ daily@urbandictionary.com sẽ gửi thư cho bạn. Chúng tôi cam kết sẽ không để xảy ra tình trạng gửi thư rác vào hộp mail của bạn.

×