Top Definition
the annoying habit of females (particularly wives and long-term girlfriends) to talk relentlessly at you without any purpose, direction or joke. much like the continuous and never-ceasing noise of a chainsaw cutting through a tree, or a woodpecker pecking away at some bark.
1. i was trying to watch the fulham game and all she did was chippety chip for the whole 90 minutes

2. 'so i was looking at these 50 different places to get my weekly facial....'
"oh woman stop with that chippety chip, im getting ear-ache"
viết bởi barnes boyz 14 Tháng bảy, 2009
5 Words related to chippety chip

Tin thường nhật

Vui lòng cho biết email của bạn để nhận Từ vựng của Urban mỗi sáng nhé!

Địa chỉ sẽ gửi thư cho bạn. Chúng tôi cam kết sẽ không để xảy ra tình trạng gửi thư rác vào hộp mail của bạn.