a female prostitute, especially a young and inexpensive one
Watch out for the chippies downtown.
viết bởi dskoelling 11 Tháng mười hai, 2003
10 Words related to chippy
The place where one buys fish and chips.

Otherwise known as the Chip Shop.
I'm gonna get a fish supper at the chippy.
viết bởi Lambchops 24 Tháng mười một, 2004
The screaming baby from Tim and Eric Awesome Show Great Job that has a moustache and a unibrow.
"Where's my Chippy?"

"There's my Chippy."
viết bởi Agent Marlow 19 Tháng tư, 2009
(adjective) applied to hockey games: rough, involving lost tempers, fighting, and ejections
One ejection, four guys on the bench at once, and a broken collarbone. That hockey game was getting kind of chippy.
viết bởi dskoelling 11 Tháng mười hai, 2003
Carpenter or Fish and Chip Shop.
Has the chippy arrived yet?

Headed off to the chippy for some grub?
viết bởi Angus Prune 17 Tháng tư, 2003
California Highway Patrol officers, CHPs, a term often used by truckers to warn each other that the highway patrol is about.
"be mindful of the chippies"
viết bởi Brett G. 15 Tháng năm, 2006
Chippies refer to money put together by multiple people in order to by drugs or alcohol. (for the most part weed)
Matt "yo lets cop a dub nigga"

Admir "ya but actually um lets call Murat see if he got 10 chippies so we can get a 30 piece"

viết bởi Brooklynzkid 13 Tháng mười, 2008

Tin thường nhật

Vui lòng cho biết email của bạn để nhận Từ vựng của Urban mỗi sáng nhé!

Địa chỉ daily@urbandictionary.com sẽ gửi thư cho bạn. Chúng tôi cam kết sẽ không để xảy ra tình trạng gửi thư rác vào hộp mail của bạn.

×