Process by which an individual knees the choda of another from behind.
To perform correctly hands must be firmly placed on the victims shoulders for maximum penetration; also entire process must be done swiftly, to prevent a choda blast block.

If performed properly, the victims feet should lift off the ground.
1)I'm going to give Jon a choda blast.
2)Jon gave me a choda blast
viết bởi Rob V 20 Tháng mười hai, 2005

Tin thường nhật

Vui lòng cho biết email của bạn để nhận Từ vựng của Urban mỗi sáng nhé!

Địa chỉ daily@urbandictionary.com sẽ gửi thư cho bạn. Chúng tôi cam kết sẽ không để xảy ra tình trạng gửi thư rác vào hộp mail của bạn.

×