1.A Pak/Indo condiment made with spices.
2.A Carribean type of music.
I eat chutney on my rice.
viết bởi Salma 25 Tháng một, 2004
Chutney
A type of music, made in mainly Guyana & Trinidad. This type of music has soca, and broken english broken down into it. The beat is usually fast. And something you can wine fast to. Chutney was made from the west indian people of Guyana and Trinidad.
Put on some Chutney music gyal?
viết bởi Extacy 15 Tháng hai, 2007
The substance that comes out of gay man's ass when he farts. A mixture of shit, semen, and vasoline.
Dude, that gay guy probably has to scrape the chutney off his wall every night.
viết bởi ReidG 11 Tháng tám, 2007
An undefined part of anatomy used for comic effect
Get out or i'll kick you in the chutneys.
viết bởi Richard Osmond 18 Tháng mười, 2003
vaporized marijuana; used for cooking or smoking
Smoking chutney is a very cerebral high but very harsh on your lungs; it is better use it for cannabutter.
viết bởi chutney13 06 Tháng ba, 2012
another word for back door bandit.
oi chutney you take it up the chuffer
viết bởi scooby dobby doo 15 Tháng tám, 2009
An abbreviation of "Chutney Ferret" (homosexual) from the viz profanasarous.
Look at that chuttney.
viết bởi Chutters Maximus 07 Tháng mười, 2003

Tin thường nhật

Vui lòng cho biết email của bạn để nhận Từ vựng của Urban mỗi sáng nhé!

Địa chỉ daily@urbandictionary.com sẽ gửi thư cho bạn. Chúng tôi cam kết sẽ không để xảy ra tình trạng gửi thư rác vào hộp mail của bạn.

×