Top Definition
Frequently used in Manglish or even Singlish.
Originate from Cantonese.

1. Casual(ly); simply
2. Do as one pleases
3. Without thought
4. Random(ly)
1. You just cincai wear for tomorrow's event.
2. His work is so cincai that he got punished by the teacher.
3. Don't cincai write your essay.
4. I'll cincai eat at the food court.
viết bởi mpt 17 Tháng mười hai, 2007
7 Words related to cincai

Tin thường nhật

Vui lòng cho biết email của bạn để nhận Từ vựng của Urban mỗi sáng nhé!

Địa chỉ daily@urbandictionary.com sẽ gửi thư cho bạn. Chúng tôi cam kết sẽ không để xảy ra tình trạng gửi thư rác vào hộp mail của bạn.

×