(ECONOMICS) the capital that a business sells in order to make money. The obvious example is the inventory of a convenience store; in this case, the circulating capital is the merchandise, and the fixed capital includes the cash register, the display racks, and so on.

In other cases, the circulating capital consists of raw materials or supplies; for example, a mechanic has transmission fluid or air filters, while a dress maker has muslin and thread.
An entrepreneur makes money by hanging onto fixed capital as long as possible, and getting rid of circulating capital as fast as possible.
viết bởi Abu Yahya 04 Tháng năm, 2010

5 Words Related to circulating capital

Tin thường nhật

Vui lòng cho biết email của bạn để nhận Từ vựng của Urban mỗi sáng nhé!

Địa chỉ daily@urbandictionary.com sẽ gửi thư cho bạn. Chúng tôi cam kết sẽ không để xảy ra tình trạng gửi thư rác vào hộp mail của bạn.

×