The process of modifying or altering a computer application for the purpose of publishing the application using Citrix Presentation Server. When using server based computing, many Windows applications require some registry or configuration changes in order to properly execute in that environment.
"In order to properly publish that java based application, I had to citrixify it so it would run in a seamless window."
viết bởi Jim McLean 26 Tháng tư, 2008
6 Words related to citrixify

Tin thường nhật

Vui lòng cho biết email của bạn để nhận Từ vựng của Urban mỗi sáng nhé!

Địa chỉ daily@urbandictionary.com sẽ gửi thư cho bạn. Chúng tôi cam kết sẽ không để xảy ra tình trạng gửi thư rác vào hộp mail của bạn.

×