This pharse refers to moving up in rank within a particular field or business. If someone "climbs the corporate ladder" to the top, they started out at the bottom (stockboy, mail clerk, etc) and ended up at the top (CEO, CFO, vice pres., etc.)
Tim lived the American Dream. He started out as a desk clerk and climbed the corporate ladder to the top. He is now a CEO in the same field that he had started out in.
viết bởi Doobie Smokes You 11 Tháng mười hai, 2004
5 Words related to climbing the corporate ladder

Tin thường nhật

Vui lòng cho biết email của bạn để nhận Từ vựng của Urban mỗi sáng nhé!

Địa chỉ daily@urbandictionary.com sẽ gửi thư cho bạn. Chúng tôi cam kết sẽ không để xảy ra tình trạng gửi thư rác vào hộp mail của bạn.

×