Clinically proven may mean virtually anything... including nothing. A "clinically proven" statement in advertising is an effective sales pitch, usually a vague claim that requires no hard evidence and isn't easy to disprove. As long as the mandatory "These statements have not been evaluated by the FDA (...)" disclaimer is on the label, it's not necessary to have competent and reliable scientific evidence to back it up.

When used along a sensible diet and exercise program, our new eggplant extract is clinically proven to promote weight loss!
viết bởi Flixxx 27 Tháng mười một, 2007

Tin thường nhật

Vui lòng cho biết email của bạn để nhận Từ vựng của Urban mỗi sáng nhé!

Địa chỉ daily@urbandictionary.com sẽ gửi thư cho bạn. Chúng tôi cam kết sẽ không để xảy ra tình trạng gửi thư rác vào hộp mail của bạn.

×