Top Definition
A tax that is added to a proposol or invoice to cover costs incurred by customers who are expected to give one unnecessary grief when trying to perform a task or complete a job. The estimated amount is based on the size of the clown your dealing with.
I can see problems with this guy, better add extra clown tax to the bill.
viết bởi Boss Hogg II 24 Tháng tư, 2007
5 Words related to clown tax

Tin thường nhật

Vui lòng cho biết email của bạn để nhận Từ vựng của Urban mỗi sáng nhé!

Địa chỉ sẽ gửi thư cho bạn. Chúng tôi cam kết sẽ không để xảy ra tình trạng gửi thư rác vào hộp mail của bạn.