Inflected Form(s): commutersynched, commutersynching
1. a situation in which a person or persons in an adjacent vehicle is singing along to the song playing in your vehicle
2. an attempt to find the song that a person or persons is singing in an adjacent vehicle
"Dude, I was totally commutersynched on my way home from work today."

"That guy is belting it out- let's try and commutersynch him."
viết bởi MonKeye 26 Tháng mười, 2011

Tin thường nhật

Vui lòng cho biết email của bạn để nhận Từ vựng của Urban mỗi sáng nhé!

Địa chỉ daily@urbandictionary.com sẽ gửi thư cho bạn. Chúng tôi cam kết sẽ không để xảy ra tình trạng gửi thư rác vào hộp mail của bạn.

×