Top Definition
To justifiably steal something, usually from an employer, especially after losing one's job.
"Dude, where'd you get that laptop?" "I compenscated it after Inacomp announced they were closing. I mean, they're screwed anyway, they'll never miss it, and I deserve it."
viết bởi Andrew B__ 08 Tháng tư, 2008
8 Words related to compenscate

Tin thường nhật

Vui lòng cho biết email của bạn để nhận Từ vựng của Urban mỗi sáng nhé!

Địa chỉ daily@urbandictionary.com sẽ gửi thư cho bạn. Chúng tôi cam kết sẽ không để xảy ra tình trạng gửi thư rác vào hộp mail của bạn.

×