Theo dõi Vietnamese
tìm từ bất kỳ, như là yeet:
 
1.
The act of farting to end one talking/speaking.
John: "Hey Dave you need to clean up the"
Dave: "(FART)"
John: "Dude way to fart, you conversation blaster"
viết bởi Bizlaster 02 Tháng bảy, 2010
0 0