Main Entry: cookatude
Pronunciation: \ˈku̇k-uh-tüd
Function: verb

Etymology: Hood English, from Old English cōc, from Latin coquus, from coquere to cook; akin to Old English āfigen fried, Greek pessein to cook and French, from Italian attitudine, literally, aptitude, from Late Latin aptitudin-, aptitudo fitness — more at aptitude
1 : a person who prepares food for eating in a badass way
2 : a position assumed for the specific purpose of cooking
Ex 1: Woah, Bobby Flay got his butt wooped cause that person he faced on Throw Down has cookatude.

Ex 2: That person stands so tall when he is in the kitchen he truly has cookatude.
viết bởi SlaughterbeckK 07 Tháng tám, 2010

Tin thường nhật

Vui lòng cho biết email của bạn để nhận Từ vựng của Urban mỗi sáng nhé!

Địa chỉ daily@urbandictionary.com sẽ gửi thư cho bạn. Chúng tôi cam kết sẽ không để xảy ra tình trạng gửi thư rác vào hộp mail của bạn.

×