A politico-economic system in which most power is held by large corporations, often mistakenly called capitalism. This is the current governing system of most of the world.
Man, that ain't capitalism. Look at all advantages the big multinationals get. Subsidies and all that shit. They write the laws. What you got is some motherfucking corporatism.
viết bởi zachwolff 16 Tháng mười, 2003
Commonly mistaken in the late 20th and early 21st Century as Capitalist Democracy, Corporatism is a "reversed fascist" political structure where Corporations impose policy onto Government.
Corporatism has divested Governments of the ability to control policy, economy, and ultimately the fate of the nation.
viết bởi Zuhuhpxy Bullit 12 Tháng tám, 2010
The belief that corporations should and will and should replace both democracy and communism.
Most people in the Unitedd States will lose their fredom and their lifestyle under global corporatism.
viết bởi Gary Hall 23 Tháng mười hai, 2006
a word or phrase used in the corporate world that is funny, annoying, or overused.
"Low hanging fruit" is my least favorite corporatism!
viết bởi Jane AtCorporate 13 Tháng một, 2010

Tin thường nhật

Vui lòng cho biết email của bạn để nhận Từ vựng của Urban mỗi sáng nhé!

Địa chỉ daily@urbandictionary.com sẽ gửi thư cho bạn. Chúng tôi cam kết sẽ không để xảy ra tình trạng gửi thư rác vào hộp mail của bạn.

×