Theo dõi Vietnamese
tìm từ bất kỳ, như là hipster:
 
1.
the noun form of when one is gettin real real crunk, fosheezie.
"see that cat in the party chuggin all the bacardi? he be crunkintup"
viết bởi Holla 07 Tháng mười một, 2002
2 1