1. The process used to simplify a useful system or process that was once simple, but because of its use over time has become complex, unwieldy, or unusable.
2. The process used to make something easier out of something worthwhile that is not easy to use.

Synonym: simplify

Origin: Don Morgan created this humorous, oxymoron-like, but useful word around 1994 while serving in the U.S. Army.
The introduction of the 1040EZ form by the U.S. Internal Revenue Services was a result of the decomplexification of the original 1040 tax form.
viết bởi Don Morgan 25 Tháng hai, 2005

5 Words Related to decomplexification

Tin thường nhật

Vui lòng cho biết email của bạn để nhận Từ vựng của Urban mỗi sáng nhé!

Địa chỉ daily@urbandictionary.com sẽ gửi thư cho bạn. Chúng tôi cam kết sẽ không để xảy ra tình trạng gửi thư rác vào hộp mail của bạn.

×