Top Definition
The act of removing a persons contact information from your mobile device after it ends. You get caught in a digital delete when said person texts you after the deletion and you respond with “who is this” and they know that you deleted them.
Amy: Yeah he's a douche. He totally stood me up last night and never called.
Sylvia: Digital Delete.
viết bởi Natasha Love 06 Tháng mười, 2013

Tin thường nhật

Vui lòng cho biết email của bạn để nhận Từ vựng của Urban mỗi sáng nhé!

Địa chỉ daily@urbandictionary.com sẽ gửi thư cho bạn. Chúng tôi cam kết sẽ không để xảy ra tình trạng gửi thư rác vào hộp mail của bạn.

×