Verb: To mess around or waste time. Typically used by the very elderly.
Ah you young whipper snapper. Stop dilly dallying and get off your ass!
viết bởi ben 17 Tháng sáu, 2004
To procrastinate; waste time when there is something to do or somewhere you need to be.
"We'll never get there if you keep dilly-dallying!"
viết bởi Chris_xox 12 Tháng ba, 2008
To ejaculate, in a number of ways. Including masturbation, sex, or any means of getting off. Can be a verb or noun.
I shot my dilly dally clear across the room.

I dilly dallied her.

I got dilly dally on my guitar.
viết bởi 6mSEF 24 Tháng bảy, 2009
to bullshit and waste time
Come on and get dressed to leave! We don't have time for you to dilly dally!
viết bởi pookie 16 Tháng sáu, 2004
See hem haw. Procrastinate or to take an extra long time on, esp. a chore.
Father to daughter: "Get in the shower and don't dilly dally."
viết bởi David Porter 13 Tháng mười, 2003
To postpone doing what one should be doing. delay
I didn't want to dillydally, 'cause I knew it would be waiting for me tomorrow.
viết bởi Sanja 23 Tháng chín, 2006
to screw around, to doddle, to waste time
Mr. President, quit dilly dallying, you need to be arrested for war crimes.
viết bởi Rachel 18 Tháng sáu, 2004

Tin thường nhật

Vui lòng cho biết email của bạn để nhận Từ vựng của Urban mỗi sáng nhé!

Địa chỉ daily@urbandictionary.com sẽ gửi thư cho bạn. Chúng tôi cam kết sẽ không để xảy ra tình trạng gửi thư rác vào hộp mail của bạn.

×