To stop giving authorization to someone or some company to review your own interests, accounts etc.

To remove authorization from somebody who already had one.
1. I would like to disauthorize my attorney in this case due to I just gave up the lawsuit.

2. I have already disauthorized my mother and father from my mortgage company because when they were authorized on my account they would be just bugging me to make my mortgage payments on time.
viết bởi Edwin P Yerman 29 Tháng sáu, 2013

Tin thường nhật

Vui lòng cho biết email của bạn để nhận Từ vựng của Urban mỗi sáng nhé!

Địa chỉ daily@urbandictionary.com sẽ gửi thư cho bạn. Chúng tôi cam kết sẽ không để xảy ra tình trạng gửi thư rác vào hộp mail của bạn.

×