Kawasaki KLR 650 counterbalancer idler shaft adjustment lever
A part that frequently fails on these motorcycles. Owners simply refer to this part as a doohickey, since nobody can remember the official name.
viết bởi flyingobject 13 Tháng ba, 2008
A name for a machine when you don't know what it does.
Look at this funky doohickey I got!
viết bởi Colony 14 Tháng mười, 2003
synonyms: thingamabob, whatschamacallit, the likes
basically a bunch of random nonsense or a thing of little moral, economical, political, cultural, monetary, or entertainment value
Would you get that frickin' doohickey off the TV set?
viết bởi Sparky ML 14 Tháng tư, 2004
a way to describe an object when your mind is in such a clutter you can't remember its' name because you are pressed for time. similar in meaning to thing-a-ma-jig.
quickly, go over there and grab me the doo-hickey.
viết bởi Paul J Parkinson 24 Tháng ba, 2005
doo - hick - e: (noun). The part of any thing or object that makes it work.
1. "Hand me that doohickey that loosens the lids on these jars."
viết bởi Knot Marealname 15 Tháng hai, 2012
An acronym for web browser. Doohickey: Designed Online Organized Html Information Constructed kindly Enabling You.
Run your doohickey to type in a web address.
viết bởi kylesaurus 11 Tháng mười hai, 2009
The key that every time you're drunk is supposed to open the doo*hic* to your flat but you keep missing the key*hic*le
Last words before fading out on your door mat: "Ey jush dropped the doohickey..."
viết bởi 0114 07 Tháng mười, 2010

Tin thường nhật

Vui lòng cho biết email của bạn để nhận Từ vựng của Urban mỗi sáng nhé!

Địa chỉ daily@urbandictionary.com sẽ gửi thư cho bạn. Chúng tôi cam kết sẽ không để xảy ra tình trạng gửi thư rác vào hộp mail của bạn.

×