Theo dõi Vietnamese
tìm từ bất kỳ, như là queef:
 
1.
A contempory slang term used for an amount of money.
Q) Man, u wanna catch that new movie?
A) Nah, Im outta Dosh!
viết bởi gillios 12 Tháng mười, 2003
611 83
 
2.
Currency, money, cash, moola
Wan't to grab a berr?
Can't man, got no dosh.
viết bởi anonymous 21 Tháng hai, 2003
332 103
 
3.
money
giz all ya dosh or al blow ya head off with me shotgun
viết bởi geordie 24 Tháng mười, 2003
263 106
 
4.
To serve up, to share.
Dosh out those spuds mum
viết bởi Madrigor 12 Tháng mười hai, 2012
10 29
 
5.
Old skool term to money, bling, pingas...
viết bởi Anon 15 Tháng chín, 2003
82 116
 
6.
To be used in place of give, pass, chuck or any similar words.
Oi Nick dosh me the phone.
Hey Lach dosh us some food.
viết bởi Dole Nath 14 Tháng một, 2012
17 69
 
7.
What a gostak distims.
viết bởi Brian X 21 Tháng sáu, 2003
26 89