The wrongful or willful taking of money or property belonging to someone else after the money or property has lawfully come into the possession or control of the person taking it. To steal money.
She got fired for trying to embezzle seven thousand dollars.
viết bởi Morgan T. 01 Tháng năm, 2006
It's a super awesome way of saying to 'take have' something.
My lungs embezzle the air from the earth... as I can breath.. it. Period.
viết bởi JaguarFiend 23 Tháng hai, 2008

Tin thường nhật

Vui lòng cho biết email của bạn để nhận Từ vựng của Urban mỗi sáng nhé!

Địa chỉ daily@urbandictionary.com sẽ gửi thư cho bạn. Chúng tôi cam kết sẽ không để xảy ra tình trạng gửi thư rác vào hộp mail của bạn.

×