the antithesis of escapism. the act of moving with the intent to pursue rather than escape. the non-cynical act of change.
i'm indulging in embracism and moving to san fran to pursue a love interest.
viết bởi feroze 04 Tháng ba, 2006
Embracism is the acceptance and embrace of pre-existing (positive) racial stereotypes
Embracism is: 'Asian people are good at math', 'Spanish are good at getting laid', 'Italians make great coffee'
viết bởi benonben 25 Tháng ba, 2009
Those that appreciate the opportunity to learn from other humans' differences. Those that embrace everyone's culture, even if they may not be of the same culture.
That African American man is embracist towards that Asian woman because he embraces her culture.

Sociology classes should teach embracism.
viết bởi Yusuffer 28 Tháng tư, 2014
the opposite of racism
Dude, don't be a hater. Practice embracism.
viết bởi ScrabbleDiva 02 Tháng hai, 2008

Tin thường nhật

Vui lòng cho biết email của bạn để nhận Từ vựng của Urban mỗi sáng nhé!

Địa chỉ daily@urbandictionary.com sẽ gửi thư cho bạn. Chúng tôi cam kết sẽ không để xảy ra tình trạng gửi thư rác vào hộp mail của bạn.

×