An inability to communicate with others, ie: when you have no cable, the computer isn't working, and your phone's been cut off.
"Roadkill" doesn't know if his team won because he's been excommunicated.
viết bởi deemon1211 11 Tháng mười, 2010
To get thoroughly intoxicated to the point where nothing matters anymore. This often includes blacking out.
Kenny: "Hey, man, what are you doing after finals?"
Keith: "I'm about to get excommunicated..."
Kenny: "Hell yeah."
viết bởi thePope 11 Tháng bảy, 2013

Tin thường nhật

Vui lòng cho biết email của bạn để nhận Từ vựng của Urban mỗi sáng nhé!

Địa chỉ daily@urbandictionary.com sẽ gửi thư cho bạn. Chúng tôi cam kết sẽ không để xảy ra tình trạng gửi thư rác vào hộp mail của bạn.

×