Theo dõi Vietnamese
tìm từ bất kỳ, như là tittybong:
 
1.
1. when narration is given over explosions in a war movie
2. an explosion of exposition
The movie used up its budget on explosition before it even got to the plot.
viết bởi KVASIRAGAIN 28 Tháng ba, 2011
3 0