The non-violent act committed against an individual who is a fake or pretend fan.
During the World Cup when I see and hear bandwagon supporters, I feel like committing fandalism
viết bởi kasserian 19 Tháng sáu, 2014
–noun
1. deliberately mischievous or non-malicious modification of property: fandalism of public buildings. With intent of showing appreciation of said property.
2. the conduct or spirit characteristic of the fandals.
3. willful or ignorant alteration of artistic or literary treasures with view for appreciation or correction.
4. a fandalic act.
Person 1: Who's wrote on our sign!?
Person 2: Must be a fan, look at it
Person 1: "We love you.." but they're wrote all over it! it looks a mess!
Person 2: Aww, bless. Such fandalism.
viết bởi Stanto 26 Tháng hai, 2008

Tin thường nhật

Vui lòng cho biết email của bạn để nhận Từ vựng của Urban mỗi sáng nhé!

Địa chỉ daily@urbandictionary.com sẽ gửi thư cho bạn. Chúng tôi cam kết sẽ không để xảy ra tình trạng gửi thư rác vào hộp mail của bạn.

×