To have a plan thwarted.

Foiled takes the dual meaning of "To prevent from being successful", and the mathematical mnemonic FOIL, which stands for "First, Outer, Inner, Last"; this device is used to multiply two binomials.
"Our plot to throw off the competing trivia teams by changing Wikipedia entries was foiled like binomials when our network was banned by the zealous encyclopedia editors."
viết bởi mathlete 12 Tháng tư, 2008
5 Words related to foiled like binomials

Tin thường nhật

Vui lòng cho biết email của bạn để nhận Từ vựng của Urban mỗi sáng nhé!

Địa chỉ daily@urbandictionary.com sẽ gửi thư cho bạn. Chúng tôi cam kết sẽ không để xảy ra tình trạng gửi thư rác vào hộp mail của bạn.

×