can be abbreviated to 'food fidgets'. Referring to the medical condition that arises when one is watching a cooking programs late at night, and is overcome by the insatiable urge to eat gourmet dishes.
Food fidgets can be left untreated, or may even be aggravated by going into the kitchen, and realizing that none of the food available could ever be as good.
"Oh man, you have to change the channel, any more Iron Chef and I'm going to have a raging case of food fidgets."

"I had to watch some CSI, the dead bodies my mind off my food channel fidgets."
viết bởi p0tassium 25 Tháng hai, 2009
5 Words related to food channel fidgets

Tin thường nhật

Vui lòng cho biết email của bạn để nhận Từ vựng của Urban mỗi sáng nhé!

Địa chỉ daily@urbandictionary.com sẽ gửi thư cho bạn. Chúng tôi cam kết sẽ không để xảy ra tình trạng gửi thư rác vào hộp mail của bạn.

×