A quantitative determination of how fuzzy an object or animal is.
The value is based on a scale of 1 to 21 with 21 being the most fuzzy.
That chinchilla has a fuzzicity of 20.

Yo nappy roots got a low fuzzicity, fool!

I think we should throw out this bread, it is developing a fuzzicity.
viết bởi revolutio 30 Tháng mười hai, 2003

5 Words Related to fuzzicity

Tin thường nhật

Vui lòng cho biết email của bạn để nhận Từ vựng của Urban mỗi sáng nhé!

Địa chỉ daily@urbandictionary.com sẽ gửi thư cho bạn. Chúng tôi cam kết sẽ không để xảy ra tình trạng gửi thư rác vào hộp mail của bạn.

×