Theo dõi Vietnamese
tìm từ bất kỳ, như là yeet:
 
1.
to be glazed(eyes glazed over), blazed(high on marijuana), and limping(walking incorrectly).
"After that blunt, Jill was gaballin"
viết bởi baller56 03 Tháng năm, 2007
4 2

Words related to gaballin:

gabalin gablin gbalin gballin gblin