verb - To play video games instead of eating food with your family, friends or pets.

noun - A diet by which video games are substituted for alcohol, nutritious food and cola.
1. I was in my basement playing world of warcraft for a week straight to hit the 80level cap. It is the best way to stay skinny using the gamer's diet.
2. Did you see Carl's on his gamer diet? He looks like he will collapse playing call of duty like that.
viết bởi nigganigganewnew 02 Tháng chín, 2009
6 Words related to gamer's diet

Tin thường nhật

Vui lòng cho biết email của bạn để nhận Từ vựng của Urban mỗi sáng nhé!

Địa chỉ daily@urbandictionary.com sẽ gửi thư cho bạn. Chúng tôi cam kết sẽ không để xảy ra tình trạng gửi thư rác vào hộp mail của bạn.

×